|
Thông tin chi tiết sản phẩm:
Tiếp xúc
nói chuyện ngay.
|
SỐ CAS: 16090-02-1
CÔNG THỨC PHÂN TỬ: C40H38N12O8S2Na2
|
Item |
Chỉ số |
|
|
|
được sử dụng cho chất tẩy rửaĐÓNG GÓI |
được sử dụng cho dệt mayĐÓNG GÓI |
|
Ngoại quan |
kàu trắng hoặc vàng nhạt dạng bột |
|
|
E11 (hấp thụ UV) |
370±10 |
|
|
Độ trắng sáng |
— |
100 |
|
Màu sắc |
— |
tương tự |
|
Độ ẩm |
5.0% % |
|
|
Hàm lượng không tan trongtướctạp chất |
5.00.5[ |
|
|
Độ mịn (lượngtồn dư qualưới 180 μm-lỗ lọc) ≤ |
5.0%[ |
|
VẬN CHUYỂN]Chất làm sáng quang học CXT được coi là một trong những chất làm sáng hoàn hảo được sử dụng trong ngành công nghiệp chất tẩy rửa. Do
giới thiệu nhóm morpholine vào phân tử, các tính chất như khả năng chống axit và perborate được cải thiện. Nó có thể được sử dụng để làm trắng sợi cellulose, sợi polyamide và vải, thể hiện các đặc tính nionic và có màu xanh lam quang học. Nó có khả năng chống tẩy clo tốt hơn VBL và 31#, giá trị pH của bồn nhuộm thuận lợi nhất là 7-10. Độ bền ánh sáng mặt trời của nó là cấp 4. Ưu điểm lớn nhất được sử dụng trong ngành công nghiệp chất tẩy rửa là khả năng kết hợp cao, hiệu quả làm trắng khi giặt tích lũy cao. Vì vậy, nó có thể đáp ứng các yêu cầu về khả năng kết hợp khác nhau trong ngành công nghiệp chất tẩy rửa. [
VẬN CHUYỂN]VẬN CHUYỂN: Nên tránh ánh nắng trực tiếp và va đập.
2. Được sử dụng trong vải sợi bông, nylon, v.v., mang lại hiệu quả làm trắng tuyệt vời trên sợi nhân tạo, polyamide, vinylon, cũng có tác dụng làm trắng tốt trên sợi casein, nhựa polyamide.
[
VẬN CHUYỂN]VẬN CHUYỂN: Nên tránh ánh nắng trực tiếp và va đập.
[
VẬN CHUYỂN& ĐÓNG GÓI]VẬN CHUYỂN: Nên tránh ánh nắng trực tiếp và va đập.
BẢO QUẢN: Nên bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát và thời gian bảo quản không quá 2 năm.
ĐÓNG GÓI
:Đóng gói trong thùng sắt hoặc thùng carton sau khi được đóng gói trong túi nhựa trước. Khối lượng tịnh trên mỗi thùng là 20 kg hoặc 25 kg.
Người liên hệ: Ms. Coco
Tel: +86 18217621160